LỊCH HĐ ĐẦU NĂM

THỨ NĂM
•09/9/2021
Tựu trường
THỨ SÁU
•10/9/2021
• Tựu trường
THỨ BẢY
•11/9/2021
• Nghỉ
CHỦ NHẬT
•12/9/2021
Sinh hoạt bình thường
THỨ HAI
•13/9/2021
•Thực hiện chương trình
THỨ
•14/9/2021
.....

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

TRUYỆN CƯỜI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Ngọc Ẩn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    Đạo đức Hồ Chí Minh


    NHÂN SỰ 2021-2022

    40. Nguyễn Thị Hương
    • Sinh ngày: …-…-196
    • Ngày vào ngành:…-11-2020
    • Chức vụ hiện nay: Tạp vụ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3

    1.Nguyễn Văn Bình
    • Sinh ngày: …-…-1965
    • Ngày vào ngành:…-…-1984
    • Chức vụ hiện nay: Hiệu trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐSP
    2.Nguyễn Thị Mỹ Linh
    • Sinh ngày: …-…-1973
    • Ngày vào ngành:…-…-19…
    • Chức vụ hiện nay: Phó Hiệu trưởng
    • Kiêm nhiệm: Phó Bí thư chi bộ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    3.Phan Thị Tố Hoa
    • Sinh ngày: …-…-1968
    • Ngày vào ngành:…-…-1988
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 1/2, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    4.Nguyễn Thị Bé
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1995
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 1/5, sáng, chiều An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    5. Trần Thị Thủy
    • Sinh ngày: …-…-1966
    • Ngày vào ngành:…-…-1988
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy Đạo đức 1, 3, 4, 5
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    6. Phan Thị Mỹ
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Ngày vào ngành:…-…-19
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy 1/4 sáng chiều An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    7. Phạm Thị Mộng Tiền
    • Sinh ngày: …-…-1984
    • Ngày vào ngành:…-…-2007
    • Nhiệm vụ hiện nay: GVCN lớp 5/1 - TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    8. Hà Văn Dân
    • Sinh ngày: …-…-1968
    • Ngày vào ngành:…-…-1989
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy TNXH + KH: 1/1, 3/1, 3/2, 4/1, 4/5, 5/1; Đạo đức khối 2
    • Kiêm nhiệm: Phổ cập
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: THSP
    9. Nguyễn Văn Trường
    • Sinh ngày: …-…-1967
    • Ngày vào ngành:…-…-1989
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy THTV + THT khối 2; TNXH + ĐĐ 2/1
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    10. Phù Ngọc Bưởi
    • Sinh ngày: …-…-1972
    • Ngày vào ngành:…-…-1993
    • Chức vụ hiện nay: GV lớp 2/2, sáng chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    11. Phan Văn Hoàng
    • Sinh ngày: …-…-1976
    • Ngày vào ngành:…-…-1996
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 4/3, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    12. Trần Thị Phấn
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1997
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 3/5, sáng An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    13. Huỳnh Thị Trúc
    • Sinh ngày: …-…-1974
    • Ngày vào ngành:…-…-1999
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 1/1, sáng, chiều TT
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    14. Lê Thị Minh Phượng
    • Sinh ngày: …-…-1972
    • Ngày vào ngành:…-…-1995
    • Kiêm nhiệm:
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 2/3, sáng, chiều An Ninh
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐSP
    15. Trần Thị Song
    • Sinh ngày: …-…-1966
    • Ngày vào ngành:…-…-1987
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 3/2, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    16. Nguyễn Huy Phong
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1988
    • Nhiệm vụ: GV dạy Thể dục lớp 3, 4
    • Kiêm nhiệm: Chủ tịch CĐ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    17. Lê Thị Trúc Linh
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1993
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 1/3, sáng, chiều An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    18. Trần Thị Kim Thoa
    • Sinh ngày: …-…-1984
    • Ngày vào ngành:…-…-19…
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/4, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    19. Nguyễn Thị Vân An
    • Sinh ngày: …-…-1988
    • Ngày vào ngành:…-…-2011
    • Nhiệm vụ: GV Tin học dạy lớp 4, 5 + CSDL (3 tiết)
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    20. Phạm Thị Ngọc Chân
    • Sinh ngày: …-…-1988
    • Ngày vào ngành:2010
    • Chức vụ hiện nay: GV Tiếng Anh dạy lớp 4, 5 + LQTA 2

    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHNN
    21. Nguyễn Thị Bạch Trinh
    • Sinh ngày: …-…-1971
    • Ngày vào ngành:…-…-1990
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/1, chiều TT
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    22. Trần Thị Kim Chung
    • Sinh ngày: …-…-1970
    • Ngày vào ngành:…-…-1990
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/2, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    23. Trần Thị Hiền
    • Sinh ngày: …-…-1971
    • Ngày vào ngành:…-…-1989
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/3, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    24. Nguyễn Hoài Thơ
    • Sinh ngày: …-…-1976
    • Ngày vào ngành:…-…-1996
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 2/1, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    25. Phan Thị Hòa
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Ngày vào ngành:…-…-19
    • Nhiệm vụ: GV dạy 5/4 sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    26. Bùi Thị Thu Hiền
    • Sinh ngày: …-…-1972
    • Ngày vào ngành:…-…-1993
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/2, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐTH
    27.Phan Ngọc Ẩn
    • Sinh ngày: 25-09-1974
    • Ngày vào ngành:01-09-1997
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 3/1, sáng Trung tâm
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    28. Phù Ngọc Án
    • Sinh ngày: …-…-1970
    • Ngày vào ngành:…-…-1995
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/5, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    29. Trần Văn Tưởng
    • Sinh ngày: …-…-1973
    • Ngày vào ngành:…-…-1996
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/5, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    30. Đặng Hoàng Nhi
    • Sinh ngày: …-…-1973
    • Ngày vào ngành:…-…-1990
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 3/3, sáng An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    31. Nguyễn Trường Chinh
    • Sinh ngày: …-…-1989
    • Ngày vào ngành:…-…-2011
    • Nhiệm vụ: GV Thể dục khối 1, 5
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    32. Nguyễn Thị Xuân Liễu
    • Sinh ngày: …-…-1968
    • Ngày vào ngành:…-…-1992
    • Nhiệm vụ: Giáo viên lớp 2/4 sáng, chiều An Ninh
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐSP
    33. Lê Thị Huỳnh Lê
    • Sinh ngày: …-…-1982
    • Ngày vào ngành:…-…-2004
    • Nhiệm vụ: TV - TB
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH, THVT
    34. Phạm Thị Duyên
    • Sinh ngày: …-…-1982
    • Ngày vào ngành:…-…-2011
    • Nhiệm vụ: Kế Toán
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng VP + KT - VT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: TC
    35.Phạm Thị Kim Phượng
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Về trường: 01/7/2021 (Bình Đại)
    • Nhiệm vụ: Tin học 3
    • Kiêm nhiệm:
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐH
    36.Phan Minh Thùy
    • Sinh ngày: …-…-1994
    • Ngày vào ngành: 01-11-2017
    • Nhiệm vụ: Giáo viên dạy TD 2 + kiêm TPT Đội
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSPTH
    37.Nguyễn Thị Phương Dung
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Ngày về trường: 18-8-2021
    • Nhiệm vụ: Giáo viên chủ nhiệm lớp 3/4 sáng An Điền
    • Kiêm nhiệm:
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSPTH 38.Nguyễn Thị Thanh Phương
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Ngày về trường: 18-8-2021
    • Nhiệm vụ: Giáo viên THTV khối 1 + THT 1/2, 1/3, 1/4, 1/5
    • Kiêm nhiệm:
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSPTH

    39. Đặng Văn Bé
    • Sinh ngày: …-…-1967
    • Ngày vào • Chức vụ hiện nay: Bảo vệ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra cuối năm Toán 3 năm học 2018 - 2019

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Ẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:48' 25-04-2019
    Dung lượng: 173.0 KB
    Số lượt tải: 1498
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ ngày tháng 5 năm 2019
    PHÒNG GD&ĐT THẠNH PHÚ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THUẬN
    Họ và tên:………………………..
    Lớp: 3/
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    Năm học: 2018-2019
    Thời gian: 40 phút
    
    
    Môn: Toán
    (Đề A)
    Chữ ký người coi, giám sát
    1…………………………
    2…………………………
    Chữ ký người coi, giám sát
    1………………………
    2………………………
    
    Điểm:
    Lời phê của giáo viên:
    
    
    ………………………………………………………………….………………………………………………………………….…………………………………………………………………….……
    
    Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Số liền sau số 56789 là:
    A.56788
    B. 56780
    C. 56710
    D. 56790
    Câu 2: (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    18 301 ; 18 302 ; …………….. ; …………….. ; …………….. ; 18 306 ; …………….. .
    Câu 3: (1 điểm) Nối đồng hồ ở cột A với giờ, phút ở cột B sao cho đúng:
    A
    
    B
    
    1. 
    
    a. 2 giờ 2 phút
    
    
    
    
    
    2. 
    
    b. 3 giờ
    
    
    
    
    
    3. 
    
    c. 10 giờ 8 phút
    
    
    
    
    
    4. 
    
    d. 8 giờ 22 phút
    
    
    
    
    
    
    
    
    e. 4 giờ 42 phút


    
    Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a/ Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:
    A. 98885
    B. 98874
    C. 98884
    D. 98875
    b/ Kết quả phép tính 86271 – 43954 là:
    A. 43317
    B. 42317
    C. 52317
    D.52327 Câu 5: (1 điểm) Viết các số 31 827; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
    a. Hình vuông có cạnh 5cm. Diện tích hình vuông đó là 20cm2.
    b. Một hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm. Diện tích hình chữ nhật đó là 20cm2.
    Câu 7: (1 điểm) Chọn số trong ngoặc đơn (10, 100, 1000, 67, 607, 670) viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a. 1kg = ……………..g
    b. 6m 7cm = ……………..cm
    Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    21542 x 3
    30755 : 5
    
    ………………………….
    ………………………….
    
    ………………………….
    ………………………….
    
    ………………………….
    ………………………….
    
    ………………………….
    ………………………….
    
    Câu 9: Bài toán: (2 điểm) Có 45 học sinh xếp thành 9 hàng đều nhau. Hỏi có 60 học sinh thì xếp được bao nhiêu hàng như thế ?
    Bài làm
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    .
    Câu 10: (1 điểm) Em có một số tiền. Nếu lấy số tiền đó cộng với 20 000 đồng, được bao nhiêu đem chia cho 6 bạn, mỗi bạn được 5000 đồng. Vậy số tiền Em có là: …………………………….





    Thứ ngày tháng 5 năm 2019
    PHÒNG GD&ĐT THẠNH PHÚ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THUẬN
    Họ và tên:………………………..
    Lớp: 3/
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    Năm học: 2018-2019
    Thời gian: 40 phút
    
    
    Môn: Toán
    (Đề B)
    Chữ ký người coi, giám sát
    1…………………………
    2…………………………
    Chữ ký người coi, giám sát
    1………………………
    2………………………
    
    Điểm:
    Lời phê của giáo viên:
    
    
    ………………………………………………………………….………………………………………………………………….…………………………………………………………………….……
    
    Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Số liền sau số 56789 là:
    A.56788
    B. 56790
    C. 56710
    D. 56780
    Câu 2: (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    18 301 ; 18 302 ; …………….. ; …………….. ; …………….. ; 18 306 ; …………….. .
    Câu 3: (1 điểm) Nối đồng hồ ở cột A với giờ, phút ở cột B sao cho đúng:
    A
    
    B
    
    1. 
    
    a.8 giờ 22 phút
    
    
    
    
    
    2. 
    
    b.4 giờ 42 phút

    
    
    
    
    
    3. 
    
    c.3 giờ
    
    
    
    
    
    4. 
    
    d.10 giờ 8 phút
    
    
    
    
    
    
    
    e.2 giờ 2 phút


    
    Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG BÁO

    Học sinh Trường Tiểu học An Thuận được nghỉ lễ 30/4 và 01/5 bắt đầu từ ngày 27 tháng 4 năm 2019 đến hết ngày 01 tháng 5 năm 2019. Thứ năm ngày 02 tháng 5 năm 2019 đi học trở lại bình thường.

    Tải văn bản

    Số hiệu Trích yếu
    VBHN 03/2016/VBHN-BGDĐT Văn bản hợp nhất số 03/2016/VBHN-BGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2016 Hợp nhất Thông tư 22 và Thông tư 30 Quy định đánh giá học sinh tiểu học.
    CT 5972/CT-BGDĐT Chỉ thị số 5972/CT-BGDĐT Về việc tăng cường thanh tra giáo dục đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo của BGDĐT ngày 20 tháng 12 năm 2016.
    TT 27/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 Quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục.
    TT01/2017TT-BGDĐT Thông tư số 01/2017/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 01 năm 2017 Hướng dẫn giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở.
    TT16/2017TT-BGDĐT Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 07 năm 2017 Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập .
    TT 27/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2017/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 11 năm 2017 Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập .
    TT 29/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2017/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 11 năm 2017 Ban hành quy chế xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập.

    HỌC SINH ĐẠT GIẢI OLYMPIC TIẾNG ANH - VIOLYMPIC TOÁN

    STT Họ và tên HS Phong trào Ghi chú
    1 Lê Thị Ngọc Tuyết Đạt Olympic Tiếng Anh cấp huyện năm học 2016 - 2017
    2 Tống Minh Thư Đạt Violympic Toán cấp tỉnh năm học 2016 - 2017 280 điểm