LỊCH HĐ ĐẦU NĂM

THỨ NĂM
•09/9/2021
Tựu trường
THỨ SÁU
•10/9/2021
• Tựu trường
THỨ BẢY
•11/9/2021
• Nghỉ
CHỦ NHẬT
•12/9/2021
Sinh hoạt bình thường
THỨ HAI
•13/9/2021
•Thực hiện chương trình
THỨ
•14/9/2021
.....

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

TRUYỆN CƯỜI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Ngọc Ẩn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    Đạo đức Hồ Chí Minh


    NHÂN SỰ 2021-2022

    40. Nguyễn Thị Hương
    • Sinh ngày: …-…-196
    • Ngày vào ngành:…-11-2020
    • Chức vụ hiện nay: Tạp vụ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3

    1.Nguyễn Văn Bình
    • Sinh ngày: …-…-1965
    • Ngày vào ngành:…-…-1984
    • Chức vụ hiện nay: Hiệu trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐSP
    2.Nguyễn Thị Mỹ Linh
    • Sinh ngày: …-…-1973
    • Ngày vào ngành:…-…-19…
    • Chức vụ hiện nay: Phó Hiệu trưởng
    • Kiêm nhiệm: Phó Bí thư chi bộ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    3.Phan Thị Tố Hoa
    • Sinh ngày: …-…-1968
    • Ngày vào ngành:…-…-1988
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 1/2, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    4.Nguyễn Thị Bé
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1995
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 1/5, sáng, chiều An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    5. Trần Thị Thủy
    • Sinh ngày: …-…-1966
    • Ngày vào ngành:…-…-1988
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy Đạo đức 1, 3, 4, 5
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    6. Phan Thị Mỹ
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Năm tuyển dụng:…-…-2012
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy 1/4 sáng chiều An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    7. Phạm Thị Mộng Tiền
    • Sinh ngày: …-…-1984
    • Năm tuyển dụng:…-…-2007
    • Nhiệm vụ hiện nay: GVCN lớp 5/1 - TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    8. Hà Văn Dân
    • Sinh ngày: …-…-1968
    • Ngày vào ngành:…-…-1989
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy TNXH + KH: 1/1, 3/1, 3/2, 4/1, 4/5, 5/1; Đạo đức khối 2
    • Kiêm nhiệm: Phổ cập
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: THSP
    9. Nguyễn Văn Trường
    • Sinh ngày: …-…-1967
    • Ngày vào ngành:…-…-1989
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy THTV + THT khối 2; TNXH + ĐĐ 2/1
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    10. Phù Ngọc Bưởi
    • Sinh ngày: …-…-1972
    • Ngày vào ngành:…-…-1993
    • Chức vụ hiện nay: GV lớp 2/2, sáng chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    11. Phan Văn Hoàng
    • Sinh ngày: …-…-1976
    • Ngày vào ngành:…-…-1996
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 4/3, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    12. Trần Thị Phấn
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1997
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 3/5, sáng An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    13. Huỳnh Thị Trúc
    • Sinh ngày: …-…-1974
    • Năm tuyển dụng:…-…-1999
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 1/1, sáng, chiều TT
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    14. Lê Thị Minh Phượng
    • Sinh ngày: …-…-1972
    • Ngày vào ngành:…-…-1995
    • Kiêm nhiệm:
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 2/3, sáng, chiều An Ninh
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐSP
    15. Trần Thị Song
    • Sinh ngày: …-…-1966
    • Ngày vào ngành:…-…-1987
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 3/2, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    16. Nguyễn Huy Phong
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1988
    • Nhiệm vụ: GV dạy Thể dục lớp 3, 4
    • Kiêm nhiệm: Chủ tịch CĐ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    17. Lê Thị Trúc Linh
    • Sinh ngày: …-…-1969
    • Ngày vào ngành:…-…-1993
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 1/3, sáng, chiều An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    18. Trần Thị Kim Thoa
    • Sinh ngày: …-…-1984
    • Năm tuyển dụng:…-…-2008
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/4, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    19. Nguyễn Thị Vân An
    • Sinh ngày: …-…-1988
    • Ngày vào ngành:…-…-2011
    • Nhiệm vụ: GV Tin học dạy lớp 4, 5 + CSDL (3 tiết)
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    20. Phạm Thị Ngọc Chân
    • Sinh ngày: …-…-1988
    • Năm tuyển dụng:2010
    • Chức vụ hiện nay: GV Tiếng Anh dạy lớp 4, 5 + LQTA 2

    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHNN
    21. Nguyễn Thị Bạch Trinh
    • Sinh ngày: …-…-1971
    • Ngày vào ngành:…-…-1990
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/1, chiều TT
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    22. Trần Thị Kim Chung
    • Sinh ngày: …-…-1970
    • Ngày vào ngành:…-…-1990
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/2, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    23. Trần Thị Hiền
    • Sinh ngày: …-…-1971
    • Ngày vào ngành:…-…-1989
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/3, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    24. Nguyễn Hoài Thơ
    • Sinh ngày: …-…-1976
    • Ngày vào ngành:…-…-1996
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 2/1, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    25. Phan Thị Hòa
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Năm tuyển dụng:…-…-2012
    • Nhiệm vụ: GV dạy 5/4 sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    26. Bùi Thị Thu Hiền
    • Sinh ngày: …-…-1972
    • Ngày vào ngành:…-…-1993
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/2, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐTH
    27.Phan Ngọc Ẩn
    • Sinh ngày: 25-09-1974
    • Ngày vào ngành:01-09-1997
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 3/1, sáng Trung tâm
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    28. Phù Ngọc Án
    • Sinh ngày: …-…-1970
    • Ngày vào ngành:…-…-1995
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/5, sáng TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    29. Trần Văn Tưởng
    • Sinh ngày: …-…-1973
    • Ngày vào ngành:…-…-1996
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/5, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    30. Đặng Hoàng Nhi
    • Sinh ngày: …-…-1973
    • Ngày vào ngành:…-…-1990
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 3/3, sáng An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    31. Nguyễn Trường Chinh
    • Sinh ngày: …-…-1989
    • Năm tuyển dụng:01-10-2011
    • Nhiệm vụ: GV Thể dục khối 1, 5
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    32. Nguyễn Thị Xuân Liễu
    • Sinh ngày: …-…-1968
    • Ngày vào ngành:…-…-1992
    • Nhiệm vụ: Giáo viên lớp 2/4 sáng, chiều An Ninh
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐSP
    33. Lê Thị Huỳnh Lê
    • Sinh ngày: …-…-1982
    • Ngày vào ngành:…-…-2004
    • Nhiệm vụ: TV - TB
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH, THVT
    34. Phạm Thị Duyên
    • Sinh ngày: …-…-1982
    • Ngày vào ngành:…-…-2011
    • Nhiệm vụ: Kế Toán
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng VP + KT - VT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: TC
    35.Phạm Thị Kim Phượng
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Về trường: 01/7/2021, tuyển dụng 10/2011 (Bình Đại)
    • Nhiệm vụ: Tin học 3
    • Kiêm nhiệm:
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐH
    36.Phan Minh Thùy
    • Sinh ngày: …-…-1994
    • Năm tuyển dụng: 01-11-2017
    • Nhiệm vụ: Giáo viên dạy TD 2 + kiêm TPT Đội
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSPTH
    37.Nguyễn Thị Phương Dung
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Ngày về trường: 18-8-2021
    • Nhiệm vụ: Giáo viên chủ nhiệm lớp 3/4 sáng An Điền
    • Kiêm nhiệm:
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSPTH 38.Nguyễn Thị Thanh Phương
    • Sinh ngày: …-…-19
    • Ngày về trường: 18-8-2021
    • Nhiệm vụ: Giáo viên THTV khối 1 + THT 1/2, 1/3, 1/4, 1/5
    • Kiêm nhiệm:
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSPTH

    39. Đặng Văn Bé
    • Sinh ngày: …-…-1967
    • Ngày vào • Chức vụ hiện nay: Bảo vệ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Ẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:08' 25-12-2011
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 890
    Số lượt thích: 0 người
    ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN
    THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
    SEQAP, 12-1011
    A. Mục tiêu
    Giúp học viên có hiểu biết về:

    Mục đích, ý nghĩa của việc đánh giá giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp
    Các tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại.
    Quy trình đánh giá, xếp loại
    Xác định minh chứng để đánh giá, xếp loại các tiêu chí của Chuẩn.
    2
    B. Hoạt động của học viên
    Hoạt động 1: Tự đọc trước chương III, Qui định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học và các văn bản hướng dẫn đánh giá giáo viên theo Chuẩn của Bộ
    Hoạt động 2: Trao đổi nhóm, chuẩn bị ý kiến trình bày các câu hỏi sau:
    1. Mục đích, ý nghĩa của việc đánh giá giáo viên tiểu học theo Chuẩn
    2. Nêu các tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học theo Chuẩn
    3. Nêu các bước trong qui trình đánh giá, xếp loại giáo viên theo Chuẩn
    Hoạt động 3: Trao đổi thảo luận tại lớp tập huấn
    3
    1. Mục đích, ý nghĩa của việc đánh giá giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp
    1.1. Ý nghĩa:
    Bản chất của việc đánh giá giáo viên theo Chuẩn là đánh giá năng lực nghề nghiệp của giáo viên.
    Đánh giá giáo viên theo Chuẩn là “ đo” mức độ đạt được về phẩm chất và năng lực của giáo viên ở thời điểm đánh giá
    Đánh giá giáo viên theo Chuẩn đòi hỏi có sự thay đổi cơ bản trong nhận thức của giáo viên, hiệu trưởng và cán bộ quản lí giáo dục.
     
    1.2. Mục đích:
    Đưa ra khuyến nghị cho giáo viên được đánh giá và các cấp quản lý giáo dục về việc tự bồi dưỡng và tổ chức bồi dưỡng nâng cao năng lực nghề nghiệp cho giáo viên
    Cung cấp những thông tin xác thực làm cơ sở cho việc đánh giá, xếp loại hàng năm, lưu hồ sơ phục vụ công tác quy hoạch, sử dụng và phát triển đội ngũ GVTH
    4
    2. Tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại GVTH theo Chuẩn
    5
    3. Phương pháp đánh giá năng lực giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp
    Phương pháp đánh giá GVTH theo Chuẩn nghề nghiệp theo con đường quy nạp như “sơ đồ” sau:
    Như vậy, việc đầu tiên trong đánh giá giáo viên theo Chuẩn là việc đi tìm (xác định) các minh chứng để xác định mức độ đạt được của tiêu chí. Sau đó “ cộng” các điểm của các tiêu chí (a, b, c, d) để được điểm xác định mức độ của yêu cầu; “cộng” điểm các yêu cầu (1, 2, 3, 4, 5) sẽ được điểm xác định mức độ của lĩnh vực; cuối cùng căn cứ mức độ của cả ba lĩnh vực (Tốt, Khá, Trung bình, Kém) để xếp loại chung (Xuất sắc, Khá, Trung bình, Kém)
    6
    Tác giả: Nguyễn Áng Hà Nội 12.2011
    4. Nguồn minh chứng
    “Nguồn minh chứng” gồm các loại hồ sơ, tư liệu sau:
    a). Hồ sơ giáo dục, giảng dạy của giáo viên (tự đánh giá):
    Kế hoạch dạy học năm học, tháng, lịch dạy học từng tuần;
    Bài soạn (giáo án);
    Sổ chủ nhiệm; sổ theo dõi kết quả học tập của học sinh, sổ liên lạc với gia đình học sinh, cộng đồng…;
    Sổ thăm lớp dự giờ , sổ ghi chép công việc, học tập chính trị, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ …;
    Những tư liệu, tài liệu chọn lọc, tham khảo phục vụ giáo dục, dạy học…;
    Những sáng kiến, kinh nghiệm, bài viết trên các báo, …;
    Các giấy tờ, bằng cấp, hồ sơ xác nhận trình độ chuyên môn, hoặc đạt thành tích trong thi đua, giảng dạy, giáo dục …
    7
    4. Nguồn minh chứng (tiếp)
    b). Hồ sơ quản lý, kiểm tra của hiệu trưởng
    Kết quả đánh giá, xếp loại giáo viên hàng năm qua thanh tra, kiểm tra
    Sổ thăm lớp dự giờ của Hiệu trưởng, BGH
    Những ý kiến tham khảo (qua phỏng vấn hoặc thông tin khác)
    Sổ quản lí ngày công, kỷ luật lao động, sổ thi đua khen thưởng…
    c). Hồ sơ của tổ chuyên môn
    Sổ ghi chép, biên bản họp chuyên môn định kỳ (hoặc đột xuất) của tổ- Sổ dự giờ (hoặc phiếu dự giờ) của tổ trưởng, khối trưởng đối với giáo viên trong tổ, khối (dự giờ định kỳ, đột xuất, chuyên đề, thao giảng…)
    8
    5. Quy trình đánh giá giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp
    Bước 1: Giáo viên tự đánh giá
    Đây là khâu chủ yếu trong đánh giá giáo viên theo Chuẩn.
    Chỉ khi nào khâu “ tự đánh giá” hoàn thành tốt mới chuyển sang bước tiếp theo.

    Bước 2: Tổ chuyên môn và đồng nghiệp đánh giá
    Tổ chuyên môn góp ý thể hiện sự chân thành, động viên, phân tích giúp đỡ đồng nghiệp cùng phát triển năng lực nghề nghiệp
    Đánh giá của tổ là chỗ dựa cơ bản để hiệu trưởng đánh giá giáo viên

    Bước 3: Hiệu trưởng đánh giá
    Hiệu trưởng giữ vai trò quyết định trong đánh giá giáo viên theo Chuẩn.
    Hiệu trưởng cần công khai kết quả đánh giá trước tập thể nhà trường.

    9
    BẢNG ĐIỂM
    ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TIÊU CHÍ CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
    10
    VÍ DỤ: Yêu cầu 4 (LV1): Yêu nghề; giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo
    11
    12
    VÍ DỤ: Yêu cầu 1 (LV2): Có kiến thức cơ bản, hệ thống để dạy các môn học trong chương trình tiểu học
    13
    14
    VÍ DỤ: Yêu cầu 4 (LV3): Biết thực hiện thông tin hai chiều trong hoạt động giáo ục và giảng dạy; biết cách giao tiếp với học sinh, đồng nghiệp, cha mẹ học sinh và cộng dồng
    15
    16


    BỒI DƯỠNG VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIÁO VIÊN TIỂU HỌC THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP TẠO NGUỒN LỰC QUAN TRỌNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG HỌC
    Bài 3
    17
    A. Mục tiêu:
    Giúp học viên có hiểu biết về:
    Sự cần thiết của việc bồi dưỡng và phát triển năng lực GVTH theo Chuẩn.
    Những nội dung cơ bản để bồi dưỡng và phát triển năng lực GVTH theo Chuẩn
    Một số hình thức bồi dưỡng, tự bồi dưỡng theo Chuẩn

    B. Hoạt động của học viên
    Hoạt động 1: Tự đọc tài liệu tập huấn về đào tạo, bồi dưỡng GVTH.theo Chuẩn
    Hoạt động 2: Trao đổi nhóm, chuẩn bị ý kiến trình bày các câu hỏi sau:
    1. Tại sao cần phải bồi dưỡng và phát triển năng lực GVTH theo Chuẩn.
    2. Những nội dung cơ bản cần bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp của GVTH là gì?
    3. Nêu các hình thức bồi dưỡng nâng cao tay nghề đạt hiệu quả cao
    Hoạt động 3: Trao đổi, thảo luận tại lớp
    18
    1. Ý nghĩa, tầm quan trọng của việc bồi dưỡng và phát triển năng lực nghề nghiệp của giáo viên tiểu học theo Chuẩn
    1.1. Chất lượng đội ngũ giáo viên tiểu học là một trong các yếu tố quyết định chất lượng giáo dục tiểu học.




    1.2. Bồi dưỡng và phát triển năng lực GVTH theo chuẩn nghề nghiệp là một giải pháp tích cực nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ GVTH hiện nay.
    Việc nâng cao chất lượng đội ngũ GVTH cần phải gắn với công tác bồi dưỡng
    Bồi dưỡng sau đào tạo (hay còn gọi là đào tạo tiếp tục trong quá trình hành nghề) là quy luật của tất cả các ngành nghề, trong đó có nghề dạy học.
    19
    1.3. Bồi dưỡng, quản lí chất lượng đội ngũ giáo viên theo Chuẩn là cách làm mới trong quản lí giáo dục, phù hợp xu hướng hội nhập.
    1.4. Bồi dưỡng, rèn luyện giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp cần kết hợp với các khâu đào tạo, đánh giá và thông qua hoạt động đảm bảo chất lượng giáo dục trường học.
    Quá trình đánh giá, rồi bồi dưỡng, sau đó lại tiếp tục đánh giá, bồi dưỡng diễn ra liên tục trong suốt quá trình hành nghề của giáo viên
    Quy trình đánh giá năng lực và bồi dưỡng, phát triển năng lực GVTH theo Chuẩn nghề nghiệp đã là quy trình phù hợp với quy trình “ kiểm định chất lượng”
    1. Ý nghĩa, tầm quan trọng của việc bồi dưỡng và phát triển năng lực nghề nghiệp của giáo viên tiểu học theo Chuẩn (tiếp)
    20
    2. Xác định nội dung bồi dưỡng theo chuẩn nghề nghiệp.
    2. Xác định nội dung bồi dưỡng theo chuẩn nghề nghiệp.
    2.1. Về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp
    Cập nhật tình hình chính trị, thời sự
    Học tập, nghiên cứu đường lối giáo dục của Đảng và Nhà nước, đặc biệt những đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục trong giai đoạn hiện nay.
    Tìm hiểu, nâng cao nhận thức hiểu biết về chính nghề dạy học ở tiểu học
    2.2. Về kiến thức
    Kiến thức các môn học ở chương trình tiểu học
    Kiến thức các môn học tự chọn
    Kiến thức phổ thông cập nhật về xã hội, nhân văn
    Kiến thức địa phương
    Kiến thức nghiệp vụ sư phạm
    Kiến thức kiểm tra đánh giá
    21
    2.3. Về kỹ năng sư phạm
    Cần thay đổi nhận thức về quá trình giáo dục, dạy học hiện nay:
    Lựa chọn một số kỹ năng giáo dục, giảng dạy chủ yếu, phù hợp học sinh tiểu học
    Kỹ năng làm việc có kế hoạch.
    Kỹ năng phân tích chương trình, sách giáo khoa ( về mục tiêu, nội dung, phương pháp, đánh giá) đối với từng môn học, với từng chủ đề, chương mục, với từng bài học…Từ đó đưa ra nội dung dạy học cơ bản hệ thống, phương pháp dạy học tích cực, cách đánh giá phù hợp đối tượng.
    Kỹ năng tổ chức các hoạt động dạy học trên lớp
    Kỹ năng tổ chức các hoạt động giáo dục
    Kỹ năng giao tiếp
    Kỹ năng lập, bảo quản và sử dụng hồ sơ giáo dục và giảng dạy
    2. Xác định nội dung bồi dưỡng theo chuẩn nghề nghiệp. (tiếp)
    22
    3. Một số hình thức tổ chức bồi dưỡng, tự bồi dưỡng cho giáo viên
    3.1. Bồi dưỡng tập trung (đào tạo lại)
    Học các lớp tại chức, từ xa theo các chương trình liên thông; học tập trung tại trường, hoặc tập trung tại địa phương.
    3.2. Bồi dưỡng thường xuyên theo chu kỳ
    Thực hiện theo kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên theo chu kỳ hằng năm của Bộ,
    3.3. Bồi dưỡng theo từng đợt thay sách, hoặc các chuyên đề do cấp quản lý tổ chức
    3.4. Tự học, tự bồi dưỡng
    Đây là cách bồi dưỡng có hiệu quả và tác động tích cực đến sự phát triển năng lực nghề nghiệp cho mỗi GVTH.
    23
    KẾT THÚC
    24
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG BÁO

    Học sinh Trường Tiểu học An Thuận được nghỉ lễ 30/4 và 01/5 bắt đầu từ ngày 27 tháng 4 năm 2019 đến hết ngày 01 tháng 5 năm 2019. Thứ năm ngày 02 tháng 5 năm 2019 đi học trở lại bình thường.

    Tải văn bản

    Số hiệu Trích yếu
    VBHN 03/2016/VBHN-BGDĐT Văn bản hợp nhất số 03/2016/VBHN-BGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2016 Hợp nhất Thông tư 22 và Thông tư 30 Quy định đánh giá học sinh tiểu học.
    CT 5972/CT-BGDĐT Chỉ thị số 5972/CT-BGDĐT Về việc tăng cường thanh tra giáo dục đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo của BGDĐT ngày 20 tháng 12 năm 2016.
    TT 27/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 Quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục.
    TT01/2017TT-BGDĐT Thông tư số 01/2017/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 01 năm 2017 Hướng dẫn giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở.
    TT16/2017TT-BGDĐT Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 07 năm 2017 Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập .
    TT 27/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2017/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 11 năm 2017 Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập .
    TT 29/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2017/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 11 năm 2017 Ban hành quy chế xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập.

    HỌC SINH ĐẠT GIẢI OLYMPIC TIẾNG ANH - VIOLYMPIC TOÁN

    STT Họ và tên HS Phong trào Ghi chú
    1 Lê Thị Ngọc Tuyết Đạt Olympic Tiếng Anh cấp huyện năm học 2016 - 2017
    2 Tống Minh Thư Đạt Violympic Toán cấp tỉnh năm học 2016 - 2017 280 điểm