LỊCH HĐ 2024-2025

THỨ HAI
•26/8/2024
Tựu trường khối 1
THỨ BA
•27/8/2024
• Tựu trường
THỨ TƯ
•28/8/2024
• Tựu trường khối 1, 2, 3, 4, 5
THỨ NĂM
•29/8/2024
Tựu trường khối 1, 2, 3, 4, 5 THỨ SÁU
•30/8/2024
•Tựu trường khối 1, 2, 3, 4, 5
THỨ BẢY
•31/8/2024
Nghỉ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

TRUYỆN CƯỜI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Ngọc Ẩn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    Đạo đức Hồ Chí Minh


    NHÂN SỰ 2024-2025

    1.Văn Công Hùng
    • Sinh ngày: 06-04-1969
    • Ngày vào ngành:…-9-1990
    • Chức vụ hiện nay: Hiệu trưởng
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    2.Phan Ngọc Ẩn
    • Sinh ngày: 25-09-1974
    • Ngày vào ngành:…-09-1997
    • Chức vụ hiện nay: Phó Hiệu trưởng
    • Kiêm nhiệm: Phó Bí thư chi bộ
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    3.Nguyễn Thị Thủy
    • Sinh ngày: 11-10-1974
    • Ngày vào ngành:…-02-1995
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 1/1, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    4.Trần Hồng Thủy
    • Sinh ngày: 25-05-1975
    • Ngày vào ngành:…-9-1997
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 1/2, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    5. Nguyễn Thị Minh Tuyền
    • Sinh ngày: 01-08-1974
    • Ngày vào ngành:01-02-1995
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 1/2, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    6. Phạm Thị Mơ
    • Sinh ngày: 07-10-1971
    • Năm tuyển dụng:…-10-1990
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy 2/1 sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    7. Kim Thị Thắm
    • Sinh ngày: 12-06-1971
    • Năm tuyển dụng:…-10-1990
    • Nhiệm vụ hiện nay: GVCN lớp 2/2 sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    8. Trần Thị Thanh Thúy
    • Sinh ngày: 04-12-1974
    • Ngày vào ngành:…-09-1997
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 2/3 sáng chiều TT
    • Kiêm nhiệm: Tổ phó khối 1, 2
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    9. Lê Thị Thu Sen
    • Sinh ngày: 25-11-1976
    • Ngày vào ngành:…-09-2001
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV dạy lớp 3/1 sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng khối 3
    10. Văn Công Hiến
    • Sinh ngày: 05-01-1968
    • Ngày vào ngành:…-10-1990
    • Chức vụ hiện nay: GV lớp 3/2 sáng chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    • Kiêm nhiệm: Phổ cập GDXMC
    11. Nguyễn Thị Sánh
    • Sinh ngày: 01-01-1970
    • Ngày vào ngành:…-02-1989
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 3/3, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    12. Huỳnh Thị Tuyết Nhung
    • Sinh ngày: 15-07-1970
    • Ngày vào ngành:…-10-1990
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng khối 4, 5; PCT Công đoàn
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 4/1, sáng - chiều Trung tâm
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    13. Châu Thị Phương Dung
    • Sinh ngày: 17-07-1970
    • Năm tuyển dụng:…-09-1993
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 4/2, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    14. Nguyễn Thị Bé Trúc
    • Sinh ngày: 13-06-1994
    • Ngày vào ngành:…-05-2022
    • Nhiệm vụ hiện nay: GV lớp 4/3, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHSP
    15. Lê Trung Hiền
    • Sinh ngày: 10-10-1972
    • Ngày vào ngành:07-03-1995
    • Nhiệm vụ hiện nay: Dạy lớp 5/1 sáng - chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    16. Nguyễn Thị Thi
    • Sinh ngày: 19-05-1969
    • Ngày vào ngành:…-10-1990
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/2
    • Kiêm nhiệm: Trưởng Ban nữ công
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    17. Nguyễn Thị Ánh
    • Sinh ngày: 01-01-1979
    • Ngày vào ngành:…-9-2001
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5/3, sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    18. Trần Thị Kim Thoa
    • Sinh ngày: 09-10-1984
    • Năm tuyển dụng:…-…-2008
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 4/4, Sáng - chiều An Điền
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    • Kiêm nhiệm: Tổ phó khối 4, 5
    19. Huỳnh Văn Thạnh
    • Sinh ngày: 10-10-1969
    • Ngày vào ngành:…-10-1988
    • Nhiệm vụ: GV Mĩ thuật (15 tiết)
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    • Kiêm nhiệm: Thư viện
    20. Nguyễn Ngọc Diệu
    • Sinh ngày: 03-01-1996
    • Năm tuyển dụng:06/2020
    • Chức vụ hiện nay: GV Am nhạc (15 tiết)
    •Dạy liên trường
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    21. Bùi Công Đạm
    • Sinh ngày: 19-02-1973
    • Ngày vào ngành:…-09-1996
    • Nhiệm vụ: GV dạy Giáo dục thể chất khối 1, 2, 3, 4 TT
    • Kiêm nhiệm: CT Công đoàn
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    22. Châu Thanh Nguyên
    • Sinh ngày: 01-01-1974
    • Ngày vào ngành:…-09-1996
    • Nhiệm vụ: GV dạy Giáo dục thể chất khối 5, 2/3, Sáng - chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    • Kiêm nhiệm: Tổng phụ trách Đội
    23. Bùi Thị Bé Ngoan
    • Sinh ngày: 10-02-1986
    • Ngày vào ngành:…-09-2011
    • Nhiệm vụ: GV dạy Tin học, Công nghệ 4, 5, sáng - chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    24. Bùi Thị Anh Thư
    • Sinh ngày: 15-03-1995
    • Ngày vào ngành:…-05-2000
    • Nhiệm vụ: GV dạy Tiếng Anh sáng, chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTA, B2
    25. Nguyễn Thị Thảo Nguyên
    • Sinh ngày: 04-06-1995
    • Năm tuyển dụng:…-04-2019
    • Nhiệm vụ: GV dạy lớp 5 nghỉ hộ sản (01/8/2024)
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: ĐHTH
    26. Võ Văn Hé
    • Sinh ngày: 10-10-1963
    • Ngày vào ngành:…-05-1980
    • Nhiệm vụ: GV dạy chuyên các môn sáng - chiều TT
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    27.Huỳnh Tấn Cường
    • Sinh ngày: 12-06-1967
    • Ngày vào ngành:01-02-1988
    • Nhiệm vụ: Nhân viên Thiết bị
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    28. Bùi Thanh Tuyền
    • Sinh ngày: 10-10-1986
    • Ngày vào ngành:…-04-2007
    • Nhiệm vụ: Kế toán
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: CĐTH
    • Kiêm nhiệm: Tổ trưởng VP; Văn thư
    29. Nguyễn Lê Yến Oanh
    • Sinh ngày: 18-03-1992
    • Ngày vào ngành:…-11-2013
    • Nhiệm vụ: Nhân viên Y tế
    • Trình độ văn hóa: TNC 3
    • Trình độ chuyên môn: TC
    30. Mai Thị Diễm
    • Sinh ngày: 15-11-1972
    • Ngày vào ngành:…-02-2024
    • Nhiệm vụ: nhân viên tạp vụ
    • Trình độ văn hóa: 6/12
    31. Trần Văn Loan
    • Sinh ngày: 20-10-1984
    • Năm tuyển dụng:01-08-2024
    • Nhiệm vụ: Nhân viên Bảo vệ
    • Trình độ văn hóa: TNC3

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ GIÁO DỤC STEM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phan Ngọc Ẩn
    Người gửi: Phan Ngọc Ẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:34' 01-08-2023
    Dung lượng: 251.8 KB
    Số lượt tải: 120
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THUẬN

    GIÁO DỤC STEM

    CÁC PHƢƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ
    ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC STEM
    Hoạt động

    Mục đích đánh giá

    Phƣơng pháp

    Mở đầu (Xác Đánh giá kiến thức h ng
    đã
    học,
    kinh viết,
    định vấn đề)
    nghiệm thực tiễn và đáp,
    các kĩ năng liên
    quan cần sử dụng
    trong bài học.

    Công cụ

    Ngƣời
    đánh giá

    pháp - Câu hỏi tự Giáo viên.
    v n luận,
    trắc
    nghiệm
    - Bảng hỏi KWL
    - Kĩ thuật công
    não viết
    - Bài kiểm tra
    trắc nghiệm

    h ng pháp - Câu hỏi (d ới Giáo viên.
    v n đáp.
    dạng đàm thoại,
    kĩ thuật công
    não nói, trò
    ch i, )
    - hiếu hỏi
    Hình
    thành Đánh giá kiến thức h ng
    nền của học sinh.
    viết.
    kiến thức mới
    (Nghiên cứu
    kiến thức nền)

    pháp Câu hỏi, bài tập Giáo viên.
    (thiết kế thành
    các phiếu học
    tập).
    Bài kiểm tra

    Đánh giá kĩ năng h ng pháp Bảng kiểm.
    thực nghiệm, hợp quan sát (quan Thang đo.
    tác.
    sát hoạt động
    của học sinh).
    Đánh giá bản vẽ/ h ng pháp Bảng kiểm.
    bản trình bày giải quan sát (bản
    vận
    ụng
    pháp theo yêu cầu. vẽ/ bản trình
    (T m
    gi i
    bày giải pháp),
    pháp chế tạo
    viết,...
    v chi
    )

    Luyện tập v

    Giáo viên.

    Giáo viên.
    Học sinh
    tự
    đánh
    giá.
    Học sinh
    đánh giá
    đồng đẳng

    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THUẬN

    Hoạt động

    GIÁO DỤC STEM

    Mục đích đánh giá

    Phƣơng pháp

    Công cụ

    Đánh giá mức độ
    hiểu rõ kiến thức,
    biện pháp đề xu t,
    khả năng vận dụng
    kiến thức vào đề
    xu t giải pháp, thực
    hiện chế tạo sản
    phẩm

    h ng pháp Câu hỏi tự luận.
    quan sát (học
    sinh trình bày).
    h ng pháp
    hỏi đáp (thảo
    luận chung cả
    lớp, giáo viên
    và học sinh
    khác đặt câu
    hỏi làm rõ,
    phản biện và
    nhóm trình bày
    trả lời).

    Ngƣời
    đánh giá
    Giáo viên.
    Học sinh
    đánh giá
    đồng đẳng.

    Đánh giá sản phẩm h ng pháp hiếu đánh giá Học sinh
    thử nghiệm theo quan sát (quan theo tiêu chí tự
    đánh
    tiêu chí đánh giá sát sản phẩm (rubric).
    giá.
    sản phẩm.
    chế tạo).
    Bảng kiểm.
    Đánh giá mức độ
    nắm vững kiến
    thức, khả năng vận
    dụng kiến thức vào
    chế tạo sản phẩm,
    khả năng giải quyết
    v n đề trong quá
    trình chế tạo sản
    phẩm và ý t ởng
    cải tiến, phát triển
    sản phẩm.

    h ng pháp Câu hỏi tự luận.
    quan sát (trình
    bày, sản phẩm)
    (thông qua sản
    phẩm STEM
    của bài học).

    Đánh năng lực hợp h ng
    tác, tự học, giải quan sát
    quyết v n đề...

    pháp Thang đo.
    Bảng
    kiểm.
    hiếu đánh giá
    theo tiêu chí.

    Giáo viên.
    Học sinh
    đánh giá
    đồng đẳng.

    Giáo viên.
    Học sinh
    tự
    đánh
    giá.
    Học sinh
    đánh giá
    đồng đẳng.

    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THUẬN

    GIÁO DỤC STEM

    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THUẬN

    GIÁO DỤC STEM
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG BÁO

    Học sinh Trường Tiểu học An Thuận được nghỉ lễ 30/4 và 01/5 bắt đầu từ ngày 27 tháng 4 năm 2019 đến hết ngày 01 tháng 5 năm 2019. Thứ năm ngày 02 tháng 5 năm 2019 đi học trở lại bình thường.

    Tải văn bản

    Số hiệu Trích yếu
    VBHN 03/2016/VBHN-BGDĐT Văn bản hợp nhất số 03/2016/VBHN-BGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2016 Hợp nhất Thông tư 22 và Thông tư 30 Quy định đánh giá học sinh tiểu học.
    CT 5972/CT-BGDĐT Chỉ thị số 5972/CT-BGDĐT Về việc tăng cường thanh tra giáo dục đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo của BGDĐT ngày 20 tháng 12 năm 2016.
    TT 27/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 Quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục.
    TT01/2017TT-BGDĐT Thông tư số 01/2017/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 01 năm 2017 Hướng dẫn giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở.
    TT16/2017TT-BGDĐT Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 07 năm 2017 Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập .
    TT 27/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2017/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 11 năm 2017 Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập .
    TT 29/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2017/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 11 năm 2017 Ban hành quy chế xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập.

    HỌC SINH ĐẠT GIẢI OLYMPIC TIẾNG ANH - VIOLYMPIC TOÁN

    STT Họ và tên HS Phong trào Ghi chú
    1 Lê Thị Ngọc Tuyết Đạt Olympic Tiếng Anh cấp huyện năm học 2016 - 2017
    2 Tống Minh Thư Đạt Violympic Toán cấp tỉnh năm học 2016 - 2017 280 điểm